Đại học y hà nội có những ngành nào

Hai ngành có mức điểm chuẩn cao nhất, trên 27 điểm của Trường là: Y khoa (27,73 điểm) và Răng Hàm Mặt (27,5 điểm).

Các ngành có mức điểm chuẩn thấp nhất của Trường là: Điều dưỡng học tại phân hiệu Thanh Hóa (19 điểm), Y tế công cộng (20,7 điểm), Điều dưỡng chương trình tiên tiến kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (21 điểm).

Điểm chuẩn, chỉ tiêu, tổng số trúng tuyển đợt 1 tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2023 của Trường đại học Y Hà Nội đối với từng ngành như sau:

[VOV2] - Năm nay, ngành Y khoa tiếp tục có mức điểm chuẩn cao nhất trong mùa tuyển sinh vào Trường Đại học Y Hà Nội. Cụ thể, ngành học này có mức điểm chuẩn 27.73.

Trường Đại học Y Hà Nội vừa chính thức công bố điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy năm 2023 theo phương thức xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Cụ thể, ngành Y khoa có mức điểm chuẩn cao nhất 27.73 điểm; Tiếp đó là ngành Răng-Hàm-Mặt có mức điểm 27.5; Khúc xạ nhãn khoa 25.4; Kỹ thuật xét nghiệm Y học 24.85...

Ngành có mức điểm chuẩn thấp nhất là Y tế công cộng 20.7.

Để xác định thí sinh trúng tuyển trong trường hợp các thí sinh bằng điểm nhau, Trường Đại học Y Hà Nội sử dụng tiêu chí thứ tự nguyện vọng làm điểm ưu tiên.

Năm nay, Đại học Y Hà Nội tuyển sinh tổng 1.370 chỉ tiêu cho 10 ngành đào tạo, tăng 200 chỉ tiêu so với năm 2022.

Trong đó, ngành Y khoa tuyển nhiều nhất với 520 chỉ tiêu (400 chỉ tiêu tại cơ sở chính, 120 chỉ tiêu tại phân hiệu Thanh Hóa). Ngành Điều dưỡng chương trình tiên tiến dự kiến tuyển 130 chỉ tiêu tại cơ sở chính, 80 chỉ tiêu cho chương trình đại trà tại phân hiệu Thanh Hóa.

Mỗi ngành Y học dự phòng, Dinh dưỡng, Răng - Hàm - Mặt tuyển 100 chỉ tiêu. Ngành Y học cổ truyền, Kỹ thuật xét nghiệm y học dự kiến tuyển 80 em/ngành. Khúc xạ nhãn khoa sẽ tuyển 70 chỉ tiêu và 60 là chỉ tiêu của ngành Y tế công cộng.

Năm nay, ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng cũng bắt đầu tuyển sinh, trường dự kiến tuyển 50 chỉ tiêu.

Đại học Y Hà Nội áp dụng 2 phương thức tuyển sinh, bao gồm:

Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và Đại học Y Hà Nội (không quá 25% chỉ tiêu mỗi ngành).

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023, tổ hợp 3 bài thi: Toán, Hóa học, Sinh học.

Riêng ngành Y khoa, Y khoa phân hiệu Thanh Hóa, Răng - Hàm - Mặt, Điều dưỡng (chương trình tiên tiến) có thêm phương thức xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.

Danh sách thí sinh tuyển thẳng đã xác nhận nhập học hệ chính quu năm 2023

Danh sách thí sinh trúng tuyển diện đăng ký xét tuyển hệ chính quy năm 2023

THỦ TỤC NHẬP HỌC

Thí sinh nhập học tại Trường Đại học Y Hà Nội thực hiện theo các bước sau:

- Nhập học trực tuyến trên cổng thông tin của Nhà trường từ ngày 29/8/2023 đến 16h00 ngày 10/9/2023 theo đường link sau: https://nhaphoc.hmu.edu.vn

- Nhập học trực tiếp: Ngày 15 tháng 09 năm 2023.

Địa điểm nhập học: Tại Hà Nội: Hội trường Lớn, Trường Đại học Y Hà Nội – Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội Tại

Phân hiệu Thanh Hóa: Hội trường lớn, Phân hiệu Trường Đại học Y Hà Nội tại tỉnh Thanh Hoá - Số 722, đường Quang Trung, Phường Đông Vệ, TP Thanh Hoá.

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 và có tổ hợp 3 bài thi/môn thi: Toán, Hóa học, Sinh học.

  • Riêng ngành Y khoa, Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa, Răng Hàm Mặt, và Điều dưỡng chương trình tiên tiến có thêm phương thức xét tuyển theo hình thức kết hợp với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

  • Sau khi Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng chất lượng đầu vào đối với ngành sức khỏe, Trường Đại học Y Hà Nội sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường.

4.3. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển...

  • Đối tượng tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thực hiện theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành.

5. Học phí

Dự kiến mức thu học phí năm học 2023-2024 như sau:

STT Tên ngành Học phí dự kiến (đồng/ năm học/ sinh viên) Nhóm tự chủ 1 Y khoa 55.200.000

Đơn vị tự chủ nhóm 2 tự đảm bảo chi thường xuyên theo Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021

2 Y học cổ truyền 55.200.000 3 Khúc xạ nhãn khoa 41.800.000 4 Kỹ thuật xét nghiệm y học 41.800.000 5 Kỹ thuật phục hồi chức năng 41.800.000 6 Điều dưỡng chương trình tiên tiến 41.800.000 7 Răng hàm mặt 27.600.000 Đơn vị tự chủ nhóm 3 tự đảm bảo một phần chi thường xuyên theo Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 8 Y học dự phòng 27.600.000 9 Y tế công cộng 20.900.000 10 Dinh dưỡng 20.900.000 11 Y khoa (Phân hiệu Trường Đại học Y Hà Nội tại tỉnh Thanh Hóa) 27.600.000 12 Điều dưỡng (Phân hiệu Trường Đại học Y Hà Nội tại tỉnh Thanh Hóa) 20.900.000

II. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành

Mã ngành Mã phương thức xét tuyển Phương thức xét tuyển Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển

Y khoa

7720101 303; 100 Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 280 B00

Y khoa (kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ Anh - Pháp)

7720101_AP 100 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 120 B00

Y khoa - Phân hiệu Thanh Hóa (*)

7720101_YHT 303; 100 Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 85 B00

Y khoa - Phân hiệu Thanh Hóa (kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ Anh - Pháp)

7720101YHT_AP 100 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 35 B00

Y học cổ truyền

7720115 303; 100 Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 80 B00

Răng Hàm Mặt

7720501 303; 100 Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 70 B00

Răng Hàm Mặt

7720501_AP 100 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ Anh - Pháp 30 B00

Y học dự phòng

7720110 303; 100 Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 100 B00

Y tế công cộng

7720701 303; 100 Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 60 B00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601 303; 100 Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 80 B00

Điều dưỡng

(Chương trình tiên tiến)

7720301 303; 100 Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 90 B00 Điều dưỡng

(Chương trình tiên tiến)

7720301 _AP 100 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ Anh 40 B00

Điều dưỡng - Phân hiệu Thanh Hóa (*)

7720301_YHT 303; 100 Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 80 B00

Dinh dưỡng

7720401 303; 100 Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 100 B00

Khúc xạ Nhãn khoa

7720699 303; 100 Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 70 B00

Kỹ thuật Phục hồi chức năng**

7720603 301; 100 Xét tuyển thẳng; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 50 B00

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Y Hà Nội như sau:

Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023

Y khoa

26.75 28,9 28,85 28,15 27,73

Y khoa

(Kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế)

27,5 26,25 26,00

Y học Cổ truyền

23.3 26,5 26,2 25,25 24,77

Răng Hàm Mặt

26.4 28,65 28,45 27,7 27,50

Răng Hàm Mặt

(Kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế)

25,50

Y học Dự phòng

21 24,25 24,85 23,15 22,30

Y tế Công cộng

19.9 22,4 23,8 21,5 20,70

Kỹ thuật Xét nghiệm y học

23.2 26,5 26,2 25,55 24,85

Điều dưỡng

(Chương trình tiên tiến)

22.7 25,80 25,60 24,7 24,00

Điều dưỡng

(Chương trình tiên tiến kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế)

21,00

Dinh dưỡng

21 24,7 24,65 23,25 23,19

Khúc xạ nhãn khoa

23.4 26,65 26,2 25,8 25,40 Kỹ thuật phục hồi chức năng 22,70

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Y Hà Nội

Đại học y hà nội có những ngành nào
Kỹ túc xá Trường Đại học Y Hà Nội
Đại học y hà nội có những ngành nào
Lễ trao tặng Trường Đại học Y Hà Nội

Đại học y hà nội có những ngành nào

Đại học y hà nội có những ngành nào

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Đại học Y Hà Nội lấy bao nhiêu điểm 2023?

Dự kiến điểm chuẩn ngành y khoa năm 2023 khoảng 27,5-28. Ngành răng - hàm - mặt có thể có mức điểm chuẩn thấp hơn ở khoảng 27-27,5. Những ngành khác dao động trong khoảng từ 19-26 điểm. Như vậy, mức điểm chuẩn ngành y khoa có thể giảm từ 0,15 đến 0,65 điểm so với năm 2022 (lấy 28,15 điểm).

Năm nay Đại học Y Hà Nội lấy bao nhiêu điểm?

Trường Đại học Y Hà Nội đưa ra mức điểm sàn cao nhất 23,5 điểm với ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, tiếp đến ngành Y học cổ truyền 22 điểm, Y học dự phòng 20 điểm.

Trường Đại học Y Hà Nội đào tạo ngành gì?

Năm 2022, Trường Đại học Y Hà Nội tuyển sinh và đào tạo đại học các chuyên ngành: Y khoa, Y học cổ truyền, Răng Hàm Mặt, Y học dự phòng (thời gian học 6 năm, tốt nghiệp trở thành bác sĩ); Y tế công cộng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Dinh dưỡng, Khúc xạ nhãn khoa (thời gian học 4 năm, tốt nghiệp là cử nhân); Điều dưỡng ( ...

Đại học Y Hà Nội lấy khối gì?

Điểm sàn Trường Đại học Y Hà Nội năm 2023 Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023, tổ hợp 3 bài thi: Toán, Hóa học, Sinh học. Riêng ngành Y khoa, Y khoa phân hiệu Thanh Hóa, Răng - Hàm - Mặt, Điều dưỡng (chương trình tiên tiến) có thêm phương thức xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.