Điểm sản trường Đại học Tiền Giang 2022

Tổng chỉ tiêu: 1.375

  1. Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
  2. Xét điểm học bạ THPT
  3. Xét tuyển thẳng
  4. Xét điểm kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG - HCM

Đại Học Tiền Giang điểm chuẩn 2022 - TGU điểm chuẩn 2022

 Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại Học Tiền Giang

STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A01, D01, C00 24 TN THPT
2 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D01, D90 23.25 TN THPT
3 Sư phạm Ngữ văn 7140217 D01, C00, D14, D78 23.25 TN THPT
4 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D90, XDHB 21.5 TN THPT
5 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D90, XDHB 24.41 Học bạ
6 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D90 20 TN THPT
7 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D90, XDHB 24.08 Học bạ
8 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D90 20 TN THPT
9 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D90, XDHB 22.11 Học bạ
10 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D90 21.25 TN THPT
11 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D90, XDHB 20.31 Học bạ
12 Luật 7380101 A01, D01, C00, D66 212.75 TN THPT
13 Luật 7380101 A01, D01, C00, D66, XDHB 22.44 Học bạ
14 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, B08, A01 15 TN THPT
15 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, B08, A01, XDHB 18.45 Học bạ
16 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 A00, B00, B08, A01, XDHB 18 Học bạ
17 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, B08, A01 15 TN THPT
18 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, B08, A01, XDHB 18 Học bạ
19 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, B08, A01 15 TN THPT
20 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, B08, A01, XDHB 18 Học bạ
21 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, B08, A01 15 TN THPT
22 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, B08, A01, XDHB 18 Học bạ
23 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D90, D07 18.5 TN THPT
24 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D90, D07, XDHB 20.45 Học bạ
25 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00, A01, D90, D07 15 TN THPT
26 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00, A01, D90, D07, XDHB 18 Học bạ
27 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D90, D07 15 TN THPT
28 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D90, D07, XDHB 18 Học bạ
29 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D90, D07 15 TN THPT
30 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D90, D07, XDHB 18 Học bạ
31 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D90, D07 15 TN THPT
32 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D90, D07, XDHB 18 Học bạ
33 Văn hoá học 7229040 D01, C00, D14, D78 18.5 TN THPT
34 Văn hoá học 7229040 D01, C00, D14, D78, XDHB 18 Học bạ
35 Du lịch 7810101 D01, C00, D14, D78, XDHB 18 Học bạ
36 Công nghệ thực phẩm 7540101 DGNL 614
37 Công nghệ thông tin 7480201 DGNL 617
38 Bảo vệ thực vật 7620112 DGNL 669
39 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 DGNL 720
40 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 DGNL 634
41 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 DGNL 614
42 Du lịch 7810101 D01, C00, D14, D78 19 TN THPT
43 Giáo dục Mầm non 51140204 M01, M09 17 TN THPT

Điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang 2022

1. Điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang 2022

- Điểm chuẩn vào trường theo điểm thi THPT 2022

2. Điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang 2021

Điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2021 theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT:

- Điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1 bằng hình thức xét tuyển học bạ năm 2021 cho 21 ngành đào tạo đại học và 1 ngành đào tạo hệ cao đẳng:

Các ngành đào tạo hệ đại học, điểm trúng tuyển cao nhất thuộc về ngành Sư phạm Toán 27,2 điểm; các ngành còn lại điểm trúng tuyển dao động từ 18 đến 25,95 điểm. Ngành Sư phạm Mầm non hệ cao đẳng là 18 điểm.  Cụ thể:

3. Điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang 2020

Điểm chuẩn ĐH Tiền Giang năm 2020 theo phương thức xét học bạ THPT.

* Hướng dẫn cách nộp giấy xác nhận nhập học, hoàn tất thủ tục nhập học

Thí sinh có tổng điểm ba môn thi theo từng khối thi (đã bao gồm điểm ưu tiên theo khu vực) lớn hơn hoặc bằng điểm chuẩn đại học Tiền Giang 2020 cho từng chuyên ngành có thể nộp đơn đăng ký xét tuyển trực tiếp tại trường hoặc chuyển phát nhanh về địa chỉ sau:

- Trung tâm khảo thí và đảm bảo chất lượng khu F, phòng 403 Đại học Tiền Giang, 119, đường Ấp Bắc, Phường 5, Tp Mỹ Tho, Tiền Giang

- Điện thoại: 02733860606

- Email:


 

4. Điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang 2019

Tra cứu điểm thi THPT năm 2019: Tra cứu điểm thi THPT theo số báo danh

Điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang 2018

Điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang dưới đây sẽ là mức điểm tính cho các thí sinh ở KV3. Với các thí sinh thuộc đối tượng ưu tiên kế tiếp sẽ giảm 1 điểm, ở khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0.5 điểm. Năm 2017, mức điểm trúng tuyển vào các ngành học của Đại Học Tiền Giang cao nhất là ngành Giáo dục mầm non với tổ hợp môn M00 là 21.5 điểm và thấp nhất là 14.5 điểm.

Như vậy với các thí sinh có mức điểm trung bình từ 15-17 điểm, các em có rất nhiều lựa chọn về ngành học với khả năng trúng tuyển cao như ngành Công nghệ thông tin 15.5 điểm, ngành công nghệ kỹ thuật xây dựng 14.5 điểm, ngành công nghệ thực phẩm 17 điểm. Còn với các thí sinh từ 18 điểm trở lên, các ngành như quản trị kinh doanh, kế toán sẽ phù hợp hơn với lực học của các em.

Toàn bộ điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang tất cả các mã ngành sẽ được cập nhật trước ngày 6/8 theo quy định của bộ Giáo dục và Đào tạo. Từ ngày 6/8 - hết ngày 12/8 là thời hạn để các thí sinh gửi bản chính giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia về cho nhà trường để xác nhận việc đăng ký học của mình. Các em có thể gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.

Điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang 2017

Điểm chuẩn một số trường đại học khác trên cả nước đang được nhiều thí sinh quan tâm cũng được cập nhật chi tiết dưới đây như đại học FPT, đại học Quảng Nam, đại học Đông Đô...

- Điểm chuẩn đại học FPT

- Điểm chuẩn đại học Quảng Nam

- Điểm chuẩn đại học Đông Đô

Dự kiến Điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang năm 2022 sẽ được nhà trường công bố sau khi có điểm tốt nghiệp THPT quốc gia. Chúng tôi sẽ cập nhật nhanh nhất đến các em những thông tin về điểm chuẩn của nhà trường.

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm Bắc Giang 2022 Điểm chuẩn Đại học Phenikaa năm 2022 Điểm chuẩn Cao đẳng Y tế Tiền Giang 2022, điểm sàn, xét tuyển Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Tiền Giang 2022 Điểm chuẩn Đại học Quảng Nam năm 2022 Điểm chuẩn Đại Học Gia Định năm 2022